logovulands

Giá đất trên địa bàn huyện CưMgar, tỉnh Daklak

BẢNG SỐ 3: GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯM'GAR NĂM 2011

Kèm theo Nghị quyết số: 29 /2010/NQ-HĐND, ngày 10  tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Lăk.ĐVT: Đồng/m2

Thông tin mang tính chất tham khảo.

Giá đất tại huyện Cưmgar

Tham khảo giá đất tại huyện Cư M'gar tỉnh Đăk Lăk

Download bảng giá đất tại CưMgar.pdf

BẢNG SỐ 3: GIÁ ĐẤT Ở TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CƯM'GAR NĂM 2011

Kèm theo Nghị quyết số: 29 /2010/NQ-HĐND, ngày 10  tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đăk Lăk

ĐVT: Đồng/m2

cumgar

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN ĐƯỜNG

Giá đất năm

2010

         Giá đề nghị năm 2011

Từ

Đến

Giữ nguyên

Điều chỉnh

I. Giá đất Thị trấn Quảng Phú

quang_phu

1

Đường Hùng Vương

 Ranh giới xã Quảng Tiến

Lý Thường Kiệt

4,500,000

4,500,000

 

 

 

 Lý Thường Kiệt

Trần Kiên

6,000,000

6,000,000

 

 

 

 Trần Kiên

Giáp tổ dân phố 8

4,000,000

4,000,000

 

 

 

 Ranh giới TDP 7 và  TD phố 8

Hết ranh giới TT Quảng Phú

1,300,000

1,300,000

 

2

Lý Nam Đế

 Hùng Vương

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

Hết đường

300,000

300,000

 

3

Ngô Quyền

 Hùng Vương

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

Hết đường

300,000

300,000

 

4

Nguyễn Trãi

 Hùng Vương

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

Lê Lai

400,000

400,000

 

5

Lý Thường Kiệt

 Hùng Vương

Phù Đổng

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Phù Đổng

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

Hết đường

300,000

300,000

 

6

Mai Hắc Đế

 Phù Đổng

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

Hết đường

300,000

300,000

 

7

Quang Trung

 Hùng Vương

Phù Đổng

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Phù Đổng

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

Hết đường

300,000

300,000

 

8

Lê Đại Hành

 Phù Đổng

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 Hàm Nghi

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 Lê Lai

Hết đường

300,000

300,000

 

9

Lê Lợi

 Hùng Vương

 

 

Phù Đổng

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Phù Đổng

 

 

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

 

 

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

 

 

Hết đường

300,000

300,000

 

10

Lý Thái Tổ

 Phù Đổng

 

 

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

 

 

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

 

 

Hết đường

300,000

300,000

 

11

Trần Hưng Đạo

 Hùng Vương

 

 

Phù Đổng

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Phù Đổng

 

 

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

 

 

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

 

 

Hết đường

300,000

300,000

 

12

Bà Triệu

 Phù Đổng

 

 

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

Hàm Nghi

 

 

Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

Lê Lai

 

 

Hết đường

300,000

300,000

 

13

Hai Bà Trưng

 Phù Đổng

 

 

Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

 

 

 Lê Lai

400,000

400,000

 

14

Đinh Tiên Hoàng

 Phù Đổng

 

 

 Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

 

 

 Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

 

 

 Hết đường

300,000

300,000

 

15

Trần Kiên

 Hùng Vương

 

 

 Phù Đổng

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Phù Đổng

 

 

 Hàm Nghi

500,000

500,000

 

 

 

 Hàm Nghi

 

 

 Lê Lai

400,000

400,000

 

 

 

 Lê Lai

 

 

 Hết đường

300,000

300,000

 

16

Nguyễn Hữu Thọ

 Hùng Vương

 

 

 Nguyễn Thị Minh Khai

1,500,000

1,500,000

 

17

Trường Chinh

 Hùng Vương

 

 

 Nguyễn Thị Minh Khai

1,500,000

1,500,000

 

18

Lê Duẩn

 Hùng Vương

 

 

 Nguyễn Thị Minh Khai

1,500,000

1,500,000

 

19

Đinh Núp

 Hùng Vương

 

 

 Nguyễn Thị Minh Khai

1,500,000

1,500,000

 

20

Hoàng Diệu

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Thị Minh Khai

1,500,000

1,500,000

 

21

Lê Lai

 Ranh giới xã Quảng Tiến

 

 Trần Kiên

400,000

400,000

 

22

Nguyễn Thị Định

 Bà Triệu

 

 Trần Kiên

400,000

400,000

 

23

Hàm Nghi

 Lý Nam Đế

 

 Trần Kiên

500,000

500,000

 

24

Nguyễn Đình Chiểu

 Trần Kiên

 

 Hết đường

400,000

400,000

 

25

Phù Đổng

 Lý Thường Kiệt

 

 Trần Kiên

1,500,000

1,500,000

 

26

Nguyễn Thị Minh Khai

 Trần Kiên

 

 Hoàng Diệu

1,500,000

1,500,000

 

27

Trần Quang Khải

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

500,000

500,000

 

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Hết đường

400,000

400,000

 

28

Bùi Thị Xuân

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Du

500,000

500,000

 

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Hết đường

400,000

400,000

 

29

Huỳnh Thúc Kháng

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

500,000

500,000

 

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Hết đường

400,000

400,000

 

30

Phan Chu Trinh

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

500,000

500,000

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Hết đường

400,000

400,000

 

31

Phan Bội Châu

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

2,500,000

2,500,000

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Giáp nghĩa địa

1,500,000

1,500,000

 

32

Đoàn Thị Điểm

 Nguyễn Du

 

 Nguyễn Chí Thanh

2,500,000

2,500,000

 

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Hết đường

500,000

500,000

 

33

Phạm Hồng Thái

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Du

3,000,000

3,000,000

 

34

Hồ Xuân Hương

 Nguyễn Du

 

 Nguyễn Chí Thanh

3,000,000

3,000,000

 

35

Xô Viết Nghệ Tĩnh

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

6,000,000

6,000,000

 

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Nguyễn Công Trứ

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Nguyễn Công Trứ

 

 Hết đường

400,000

400,000

 

36

Nguyễn Văn Trỗi

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Du

3,000,000

3,000,000

 

37

Điện Biên Phủ

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

6,000,000

6,000,000

 

38

Hoàng Văn Thụ

 Hùng Vương

 

 Lê Hữu Trác

3,000,000

3,000,000

 

39

Cách Mạng Tháng 8

 Hùng Vương

 

 Nguyễn Chí Thanh

6,000,000

6,000,000

 

 

 

 Nguyễn Chí Thanh

 

 Nguyễn Công Trứ

2,000,000

2,000,000

 

 

 

 Nguyễn Công Trứ

 Hết đường

400,000

400,000

 

40

Trần Đại Nghĩa

 Nguyễn Chí Thanh

 Nguyễn Công Trứ

400,000

400,000

 

41

Lý Tự Trọng

 Hùng Vương

 Nguyễn Chí Thanh

3,000,000

3,000,000

 

42

Lê Thị Hồng Gấm

 Nguyễn Chí Thanh

 Hết đường

400,000

400,000

 

43

Lê Văn Tám

 Y Bih Alêô

 Nguyễn Chí Thanh

400,000

400,000

 

44

Võ Thị Sáu

 Nguyễn Chí Thanh

 Hết đường

400,000

400,000

 

45

Y Ngông Niê KĐăm

 Hùng Vương

 Nơ Trang Long

2,000,000

2,000,000

 

 

 

 Nơ Trang Long

 Hết ranh giới thị trấn Quảng Phú

1,500,000

1,500,000

 

46

Trần Phú

 Hùng Vương

 Nơ Trang Lơng

500,000

500,000

 

47

Lê Hồng Phong

 Hùng Vương

A Ma Jhao

500,000

500,000

 

48

Hà Huy Tập

 Hùng Vương

 Nơ Trang Lơng

500,000

500,000

 

49

Phạm Văn Đồng

 Hùng Vương

 Nguyễn Văn Linh

500,000

500,000

 

50

Nguyễn Văn Cừ

 Hùng Vương

 Hết đường

500,000

500,000

 

51

Tôn Đức Thắng

 Hùng Vương

 Nguyễn Văn Linh

500,000

500,000

 

 

 

 Nguyễn Văn Linh

 Hết đường

500,000

500,000

 

52

Kim Đồng

 Hùng Vương

 Hết đường

500,000

500,000

 

53

Lê Quý Đôn

 Hùng Vương

 Nguyễn Văn Linh

700,000

700,000

 

54

Y Jút

 Hùng Vương

 Nguyễn Văn Linh

500,000

500,000

 

 Nguyễn Văn Linh

 Hết đường

500,000

500,000

 

55

Nơ Trang Guh

 Hùng Vương

 Hết đường

500,000

500,000

 

56

Lê Hữu Trác

 Xô Viết Nghệ Tĩnh

 Y Ngông Niê KĐăm

3,000,000

3,000,000

 

57

Nguyễn Du

 Trần Quang Khải

 Phan Chu Trinh

500,000

500,000

 

 

 

 Phan Chu Trinh

 Phan Bội Châu

1,000,000

1,000,000

 

 

 

 Phan Bội Châu

Phạm Hồng Thái, Hồ Xuân Hương

4,000,000

4,000,000

 

 

 

Phạm Hồng Thái, Hồ Xuân Hương

 Cách Mạng Tháng 8

5,500,000

5,500,000

 

 

 

 Cách Mạng Tháng 8

 Y Ngông Niê KĐăm

4,500,000

4,500,000

 

58

Y Bih Alêô

 Lý Tự Trọng

 Y Ngông Niê KĐăm

400,000

400,000

 

59

Nguyễn Chí Thanh

 Trần Quang Khải

 Phan Bội Châu

500,000

500,000

 

 

 

 Đoàn Thị Điểm

 

 Xô Viết Nghệ Tĩnh

1,500,000

1,500,000

 

 

 

 Xô Viết Nghệ Tĩnh

 

 Cách Mạng Tháng  8

5,500,000

5,500,000

 

 

 

 Cách Mạng Tháng  8

 

 Y Ngông Niê KĐăm

4,500,000

4,500,000

 

60

Tô Hiệu

 Phan Bội Châu

 

 Cách Mạng Tháng 8

400,000

400,000

 

61

Nguyễn Công Trứ

 Đoàn Thị Điểm

 

 Y Ngông Niê KĐăm

400,000

400,000

 

62

Ngô Gia Tự

 Nguyễn Văn Cừ

 

 Nơ Trang Guh

500,000

500,000

 

63

Y Ơn

 Hà Huy Tập

 

 Kim Đồng

500,000

500,000

 

64

Nguyễn Văn Linh

 Y Ngông Niê KĐăm

 

 Nơ Trang Guh

500,000

500,000

 

65

Ama Jhao

 Lê Hồng Phong

 

 Hết đường

500,000

500,000

 

66

Nơ Trang Lơng

 Y Ngông Niê KĐăm

 

 Hà Huy Tập

500,000

500,000

 

67

Khu vực còn lại TDP 1: 5

 

 

 

400,000

400,000

 

68

Khu vực còn lại TDP 2

 

 

 

3,000,000

3,000,000

 

69

Khu vực còn lại TDP 3:4:7

 

 

 

300,000

300,000

 

70

Khu vực còn lại TDP 6

 

 

 

500,000

500,000

 

 

Khu vực còn lại TDP 8

 

 

 

250,000

250,000

 

71

Đường giữa  Hùng Vương và

Nguyễn Thị Minh Khai

 Nguyễn Hữu Thọ

 

 Hoàng Diệu

1,000,000

1,000,000

 

72

Hẻm trường 10 -3

Quang Trung

 

Hết đường

400,000

400,000

 

73

Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến

Hùng Vương

 

Nguyễn Du

500,000

500,000

 

74

Đường ranh giới xã Cư Mgar, khối 5 TT Quảng Phú

Ngã 3 Y Ngông

 

Võ Thị Sáu

400,000

400,000

 

75

Các lô đất trong khu vực chợ

 

4,500,000

4,500,000

 

II

Giá đất tại Thị trấn EaPốk

ea_pok

 

1

Tỉnh lộ 8

Ranh giới xã Cư Suê

 

Ngã 3 đi Buôn Pốk

600,000

600,000

 

 

 

Ngã 3 đi Buôn Pốk

 

Cầu Thôn 1

1,200,000

1,200,000

 

 

 

Cầu Thôn 1

 

Ngã 3 đi Buôn Mấp

1,400,000

1,400,000

 

 

 

Ngã 3 đi Buôn Mấp

 

Ranh giới xã Quảng Tiến

800,000

800,000

 

2

Đường Vào Buôn Pốk A

Tỉnh lộ 8

 

Vào sâu 300 m

400,000

400,000

 

 

 

Từ 300 m

Buôn Pốk A

200,000

200,000

 

3

Đường Vào Buôn Mấp

Tỉnh lộ 8

Vào sâu 300 m

250,000

250,000

 

 

 

Vào sâu 300 m

Hết buôn Mấp

100,000

100,000

 

 

 

Hết buôn Mấp

Đường vào Buôn Sút

80,000

80,000

 

4

Đường ngang Tỉnh lộ 8

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có )

Vào sâu <= 100 m

400,000

400,000

 

5

Đường ngang ranh giới  xã Quảng

Tiến - Ea Pôk

Tỉnh lộ 8 +100m

vào sâu 300m

150,000

150,000

 

6

Khu dân cư còn lại  Buôn mấp , An Bình, thôn 4 , thôn 5, Buôn Pốk A

60,000

60,000

 

7

Khu dân cư  Buôn Pốk B , Buôn Lang,  Buôn Sút

40,000

40,000

 

8

Khu dân cư còn lại

 

 

100,000

100,000

 

9

Khu vực chợ

Các lô đất quay mặt vào chợ

 

650,000

650,000

 

 

 

Khu vực còn lại của chợ

 

500,000

500,000

 

III

Giá đất tại Xã Quảng Tiến, Cưmgar

quang_tien

 

1

Tỉnh lộ 8

Ranh giới TT EaPốk

Cầu EaTul

800,000

800,000

 

 

 

Cầu EaTul

Ngã 4 đi xã Ea Drơng

2,500,000

2,500,000

 

 

 

Ngã 4 đi xã Ea Drơng

Ranh giới TT Quảng Phú

3,500,000

3,500,000

 

2

Đường đi xã Quảng Tiến đi  xã

EaRơng

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có)

Km 1+ 00

300,000

300,000

 

3

Các đường ngang phía tây

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có)

Vào 350 m

250,000

250,000

 

4

Các đường ngang phía Đông

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có)

Vào 1 Km

250,000

250,000

 

5

Khu vực còn lại (Mục 3,4)

 

 

100,000

100,000

 

6

Đường ngang thôn Tiến thành

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có )

Hướng tây 400 m

150,000

150,000

 

7

Khu dân cư còn lại thôn Tiến Thành

80,000

80,000

 

8

Đường giao thông TT Quảng Phú, xã Ea M'Nang

Giáp ranh xã Quảng Tiến, TT Quảng Phú

Giáp ranh xã Ea M'Nang

80,000

80,000

 

9

Đường ranh giới khối 1 TT Quảng

Phú - xã Quảng Tiến

Tỉnh lộ 8

Hết đường

500,000

500,000

 

IV

Giá đất tại Xã Cư Suê, Cưmgar, Đắc Lắc

cu_sue

 

1

Tỉnh lộ 8

Giáp ranh phường Tân Lợi

Hết vườn nhà ông Y Đức

1,000,000

1,000,000

 

 

 

Hết vườn nhà ông Y Đức

Giáp ranh TT EaPốk

600,000

600,000

 

2

Đường nhánh Tỉnh lộ 8 >= 6 m

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có)

Vào sâu 200 m

200,000

200,000

 

3

Đường nhánh Tỉnh lộ 8 >= 6 m

Đại lý Bích Giám (Buôn Rư)

Vào sâu 200 m

200,000

200,000

 

4

Đường nhánh Tỉnh lộ 8 >= 6 m

Tỉnh lộ 8 (Trừ khu vực đã có)

Vào sâu 200 m

100,000

100,000

 

5

Đường liên xã 

Trung Tâm Xã

Trục đường Các phía + 300 m

150,000

150,000

 

 

 

Trung tâm xã theo trục đường Các phía +

300 m

Tỉnh lộ 8 -200m

80,000

80,000

 

 

 

Trung tâm xã theo trục đường Các phía +

300 m

Giáp Ea Mnang

80,000

80,000

 

6

Khu dân cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

V

Giá đất tại Xã EaM'nang, Cư Mgar, Daklak

ea_mnang

 

1

Đường liên xã 

Cầu đi TT Quảng Phú (Rang giới xã

Quảng Tiến)

Ranh giới Xã EaBa (Buôn Đôn )

150,000

150,000

 

 

 

Cầu Cư Suê

Ea M'Nang

150,000

150,000

 

 

 

Thôn 1a (Ngã 3 đi TT Quảng Phú, đi

UBND xã Ea Mnang, đi Quảng Hiệp)

Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp)

100,000

100,000

 

 

 

Đường ranh giới xã Cư M'gar

Cua 90 (Ranh giới xã Quảng Hiệp)

100,000

100,000

 

3

Khu dân cư thôn 1A,1B,2A,2B, thôn 3

70,000

70,000

 

4

Khu dân cư thôn 5, 6, 7, 8

50,000

50,000

 

V I

Giá đất tại Xã Ea Drơng, Cư Mgar, Daklak

ea_drong

 

1

Quốc lộ 14

Ranh giới xã Cuôr Đăng

Giáp ranh huyện Krông Búk

400,000

400,000

 

2

Đường liên xã

Ranh giới xã Cuôr Đăng

Hết nhà máy chế biến mủ cao su

300,000

300,000

 

 

 

Hết nhà máy chế biến mủ cao su

Ranh giới xã Quảng Tiến

80,000

80,000

 

3

Khu dân cư còn lại (mục 2)

 

 

50,000

50,000

 

4

Đường ngang Quốc lộ 14 (Đường rẽ vào khu dân cư NT Phú xuân)

Quốc lộ 14 (Trừ khu vực đã có )

Vào sâu 200 m (Trừ KVực đã có)

180,000

180,000

 

 

(Nhánh rẽ vào khu dân cư NT phú

Xuân)

Khu dân cư còn lại

 

80,000

80,000

 

5

Khu dân cư còn lại Buôn Tar 1,  Buôn Jong 1

60,000

60,000

 

6

Khu dân cư còn lại Buôn Tar 2, Buôn Hô, Buôn Kroa, Buôn Jong 2, Buôn Gram)  

50,000

50,000

 

VII

Giá đất tại Xã Cuôr Đăng, Cư mgar, Daklak

 

1

Quốc Lộ 14

Ranh giới TP BMT

Đầu suối Ea Mkang

1,000,000

1,000,000

 

 

 

Đầu suối Ea Mkang

Ranh giới Buôn Kohneh

800,000

800,000

 

 

 

Ngã 3 Cuôr Đăng

Ranh giới Buôn Cuôr Đăng A

1,500,000

1,500,000

 

 

 

Ngã 3 Cuôr Đăng

Ranh giới xã Ea Drơng (CS Phú

Xuân)

1,500,000

1,500,000

 

2

Đường liên Xã

Ngã 3 Cuôr Đăng

Ranh giới xã EaDrơng

1,000,000

1,000,000

 

3

Đường vào Công ty cà phê Thăng

Lợi

Quốc lộ 14

Ngã 3 Buôn Aring

500,000

500,000

 

 

 

Ngã 3 Buôn Aring

Hết đường

80,000

80,000

 

4

Đường ngang Quốc lộ 14

Quốc lộ 14 (Trừ khu vực đã có )

Vào sâu 200 m

100,000

100,000

 

5

Khu vực chợ

Các lô đất trong khu vực  chợ

 

500,000

500,000

 

6

Khu dân cư còn lại

50,000

50,000

 

VIII

Giá đất tại Xã CưM'gar, Daklak

 

1

Đường liên Xã

Ranh giới khối 6 TT Quảng Phú

Ranh giới khối 5 TT Quảng Phú

1,500,000

1,500,000

 

 

 

Ranh giới khối 5 TT Quảng Phú

Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống

900,000

900,000

 

 

 

Hết ranh giới đất nhà Làng nghề truyền thống

Hết ranh giới đất Trường Học

AmaTrang Lơng

500,000

500,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trường Học AmaTrang

Lơng

Cầu số 1

350,000

350,000

 

 

 

Cầu I

Hết ranh giới đất Trường học Cao

Bá Quát

300,000

300,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trường học Cao Bá

Quát

Cầu số 2

250,000

250,000

 


 

 

Cầu số 2

Hết ranh giới đất Trường học

Nguyễn Thị Minh Khai

300,000

300,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trường học Nguyễn Thị

Minh Khai

Cầu 3 (Ranh giới xã Ea Mnang,

Quảng Hiệp)

400,000

400,000

 

2

Đường ranh giới xã Cư Mgar, TT

Quảng Phú

Ngã 3 Y Ngông - Nơ trang Long

Hết đường

400,000

400,000

 

Ngã 3 Y Ngông

Võ Thị Sáu (Khối 5 TT Quảng Phú

400,000

400,000

 

3

Các đường ngang tiếp giáp với đường ranh giới khối 6 TT Quảng

Phú (Nơ Trang Long)

Ranh giới khối 6 TT Quảng Phú (Đường

Nơ Trang Long)

Vào sâu 250m

500,000

500,000

 

4

Đường ngã 3 trạm biến áp 35

Ngã 3 trạm biến áp 35

Ngã 4  đường thứ 2 Buôn Ka Na

200,000

200,000

 

5

Đường nhựa song song với đường liên xã của Buôn Kana

Ngã 3 đường vào nghĩa địa

Hết đường

200,000

200,000

 

6

Các đường ngàng với đường liên xã

Các ngã 3 đường liên xã của Buôn Kana

B, Buôn Huk A, Buôn Huk B

Vào sâu 100m

150,000

150,000

 

 

 

Ngã 3 đường liên xã vào Buôn Bling,

Buôn Trắp, Buôn Dhung

Vào sâu 200m

120,000

120,000

 

 

 

Ngã 3 đường liên xã (Đường đối diện

UBND xã)

Vào sâu 1000m

150,000

150,000

 

 

 

Ngã 3 đường liên xã đi các thôn 4, 5, 6 và

7

Vào sâu 500m

150,000

150,000

 

7

Khu dân cư còn lại của Buôn Kana A

40,000

40,000

 

8

Khu dân cư còn lại

 

 

40,000

40,000

 

IX

Giá đất tại Xã Quảng Hiệp, Cư mgar, Daklak

 

1

Đường liên xã đi TT Quảng Phú

UBND xã

Đường đi TT Quảng Phú 200 m

400,000

400,000

 

 

 

Đường đi TT Quảng Phú + 200 m

Đường đi TT Quảng Phú 1000 m

150,000

150,000

 

 

 

Đường đi TT Quảng Phú + 1200 m

Giáp ranh giới xã CưM'gar

100,000

100,000

 

4

Đường liên xã đi xã Ea Mdroh

UBND xã

Đường đi EaMróh 300 m

400,000

400,000

 

 

 

Đường đi EaMróh +300 m

1200 m

200,000

200,000

 

 

 

Giáp Xã EaMróh + 1500 m

Giáp EaMróh

100,000

100,000

 

5

Đường liên xã đi xã Ea Mdroh -xã

Ea Kiết

UBND xã

Đường đi EaKiết 300 m

400,000

400,000

 

Đường đi EaKiết + 300 m

1000 m

150,000

150,000

 

 

 

Đường đi EaKiết + 1300 m

Giáp EaKiết

100,000

100,000

 

6

Đường liên xã đi xã Ea Mnang

Cua 90

Ngã 3 đi Ea Mnang

100,000

100,000

 

7

Khu vực chợ

Các lô đất trong khu vực chợ

 

300,000

300,000

 

8

Đường đi Bưu điện

Đường liên xa đi Ea Kiết

Đường liên xa đi Ea Mdroh

200,000

200,000

 

9

Đường đi trạm y tế

Đường liên xa đi Ea Kiết

Hết Trạm y tế

150,000

150,000

 

10

Đường vào khu dân cư Hiệp Đoàn

Đường đi xã Cư Mgar (Ngã 3 vươn tếch)

Vào 1km

100,000

100,000

 

 

Đường đi xã Cư Mgar (Ngã 3 vươn tếch)

+ 1km

2km

50,000

50,000

 

11

 Đường vào trường Ngô Gia Tự

Ngã 3 Đường liên xã (Ngã 3 cây phượng)

Trường Ngô Gia Tự

70,000

70,000

 

12

Khu dân cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

X

Giá đất tại Xã EaMDróh, Cưmgar, Daklak

 

1

Trung tâm UBND xã

Ngã 4 UBND xã theo trục đường đi các phía

300m

150,000

150,000

 

2

Đường liên xã

Ea Mdroh -Quảng Hiệp

UBND xã +300m

Giáp ranh giới xã Quảng Hiệp

100,000

100,000

 

3

Đường liên xã: Ea Mdroh - Ea

Kiết - Quảng Hiệp

UBND xã +300m

Giáp ranh xã Quảng Hiệp, Ea Kiết

100,000

100,000

 

4

Đường liên xã: Ea Mdroh - Buôn

Đôn

UBND xã +300m

Giáp ranh giới huyện Buôn Đôn

100,000

100,000

 

5

Khu dân cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

XI

Giá đất tại Xã EaKiết, Cư Mgar, Đắc Lắc

 

1

Khu vực ngã tư UBND xã

Ngã tư UBND xã

Các Phía theo trục đường 300 m

(Trừ khu vực chợ)

350,000

350,000

 

2

Khu vực chợ

Mặt tiền đường khu vực chợ

800,000

800,000

 

 

 

Các lô đất trong khu vực chợ

400,000

400,000

 

3

Đường liên huyện Krông Buk

Ngã tư UBND xã +300m

 Hết ranh giới đất Trường Phan

Đăng Lưu

100,000

100,000

 

 

 

 Hết ranh giới đất Trường Phan Đăng Lưu

Giáp ranh EaKuếh

70,000

70,000

 

4

Đường liên huyện Ea Sup

Ngã tư UBND xã +300m

Hết ranh giới đất Trụ sở Lâm trường

Buôn Ja Wầm

200,000

200,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trụ sở Lâm trường

Buôn Ja Wầm

Ngã 3 (tiểu đoàn 303)

150,000

150,000

 

 

 

Ngã 3 (tiểu đoàn 303)

Ngã 3 (Vườn ông Phổ thôn 2)

70,000

70,000

 

5

Đường liên xã  Ea Hding

Ngã tư UBND xã +300m

Giáp xã Ea Hding

150,000

150,000

 

6

Đường liên xã  Ea Kiết - Ea

Mdroh

Ngã 4 thôn 10

Vào sâu 200m

200,000

200,000

 

 

 

Ngã 4 thôn 10 + 200m

Giáp xã Ea Mdroh

70,000

70,000

 

7

Đường liên thôn

Ngã 4 nhà ông Ngọc (thôn 10)

Ngã 4 nhà ông Đoàn (thôn 5)

100,000

100,000

 

8

Đường liên thôn

Ngã 3 nhà ông Thảo (thôn 10)

Hội trường thôn 6

70,000

70,000

 

9

Đường liên thôn

Ngã 3 nhà ông Ngọc (thôn 10)

Nhà ông Chiên (Thôn 6)

50,000

50,000

 

10

Đường liên thôn

Ngã 3 nhà ông Mân (thôn 8)

Ngã 3 (Đường Ea Kuêh)

70,000

70,000

 

11

Đường liên thôn

Ngã 4 nhà ông Minh Thuỷ (thôn 10)

Ngã 3 (cổng chào thôn 7)

70,000

70,000

 

12

Đường liên thôn

Ngã 3 (cổng chào thôn 7)

Hết ranh giới thôn 14

50,000

50,000

 

13

Đường liên thôn

Cổng Chào thôn 10

Nhà ông Sum (thôn 10)

70,000

70,000

 

14

Đường liên thôn

Ngã tư UBND xã +300m

Hết  ranh giới đất Trường Hoàng

Văn Thụ

150,000

150,000

 

15

Đường liên thôn

Hết  ranh giới đất Trường Hoàng Văn Thụ

Cổng chào thôn 2

70,000

70,000

 

16

Đường nội thôn

Cổng chào thôn 1

Ngã 3 (Nhà bà Liên)

100,000

100,000

 

17

Đường nội thôn

Cổng chào thôn 7

Nhà ông Phú(thôn 7)

50,000

50,000

 

18

Đường nội thôn

Ngã 3 (nhà ông Đoài thôn 1)

Nhà ông Hoa Lộc (thôn 1)

70,000

70,000

 

19

Đường nội thôn

Ngã 3 (nhà ông Nam thôn 5)

Nhà ông Hà (thôn 10)

70,000

70,000

 

20

Khu dân cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

XII

Xã EaTar

 

 

 

 

 

1

Đường Liên xã Ea Tar - Ea Hding

Giáp ranh EaH'Đing

Cổng văn hoá thôn 4 (Ngã 4 UBND xã đi Ea Kuêh)

400,000

400,000

 

2

Đường Liên xã Ea Tar - Ea Kuêh

Cổng văn hoá thôn 4 thôn (Ngã 4 UBND xã đi Ea Kuêh)

Cầu EaTar

300,000

300,000

 

 

 

Cầu EaTar

Hết ranh giới đất Trường Trần Cao

Vân

150,000

150,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trường Trần Cao Vân

Giáp ranh giới xã EaKuếh

50,000

50,000

 

3

Đường Liên xã Ea Tar - Cư Dliê

Mnông

Cầu EaTar

Giáp ranh giới xã Cư Dliê Mnông

100,000

100,000

 

4

Đường ranh giới  thôn 1 (EaTar -

Ea Hding)

Ngã 3 Trung tâm cao su Ea Hding

Ngã 4 đập tràng Hô Ea Kắp

100,000

100,000

 

5

Đường nhựa thôn 2

Cây xăng Luyến Điểm

Hết ranh giới đất Trường học

Nguyễn Văn Bé

150,000

150,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trường học Nguyễn

Văn Bé

Hết đập tràng Hô Ea Kắp

100,000

100,000

 

6

Đường nhựa thôn 3

Cây xăng Luyến Điểm

Hết ngã 3 thứ 3

100,000

100,000

 

7

Đường nhựa thôn 3 (Đường nhựa phía sau UBND xã)

Ngã 4 (nhà bà Hoa)

Hết ngã 4 thứ nhất (Ranh giới thôn

3, 4 (Nhà ông Ngẫu))

100,000

100,000

 

8

Đường nhựa thôn 4 (Đường nhựa phía sau UBND xã)

Hết ngã 4 thứ nhất (Ranh giới thôn 3, 4

(Nhà ông Ngẫu))

Hết đường

100,000

100,000

 

9

Đường nhựa ranh giới thôn 3 thôn

4

Ngã 4 Ranh giới thôn 3, 4 (Nhà ông

Ngẫu)

Giáp cao su

100,000

100,000

 

10

Đường vào trạm y tế (mới)

Ngã 4 UBND xã

Trạm y tế (mới)

100,000

100,000

 

11

Khu dân cư  còn lại thôn 1, 2, 3, 4, 5

70,000

70,000

 

12

Khu dân cư còn lại của Buôn Mlăng, Buôn Drai Sí, Buôn Tơng Lia, Buôn Ea Kiêng, Buôn Ea Tar, Buôn Kđoh

50,000

50,000

 

XIII

Xã EaH'Đing

 

 

 

 

 

1

Trung tâm cụm xã Ea Hding

Ngã 3 Buôn Ea Sang

Các phía theo trục đường 500m

600,000

600,000

 

2

Đường liên xã   Ea Kiết

Ngã 3 Buôn Ea Sang +500m

Ránh giới xã Ea Kiết

200,000

200,000

 

3

Đường liên xã  Ea Tar

Ngã 3 Buôn Ea Sang +500m

Ranh giới xã Ea Tar

400,000

400,000

 

4

Đường liên xã  Ea Kpam

Ngã 3 Buôn Ea Sang +500m

Cầu EaH'Đing

250,000

250,000

 

Cầu EaH'Đing

Ránh giới xã Ea Kpam

100,000

100,000

 

5

Khu vực chợ

Các lô dất trong khu vực chợ

 

400,000

400,000

 

6

Khu vực chợ

Khu vực còn lại

200,000

200,000

 

7

Đường ranh giới  thôn 1 (EaTar -

Ea Hding)

Ngã 3 Trung tâm cáo su Ea Hding

Ngã 4 đập tràng Hô Ea Kắp

100,000

100,000

 

8

Khu dân cư thôn 1 (Trừ Khu vực đã có )

70,000

70,000

 

9

Khu dân cư còn lại

50,000

50,000

 

10

Khu vực trường Trần Quang Khải

Ngã 3 đường liên xã Ea Hding - Ea Tar

(Nhà ông Côi)

Hết trường học

400,000

400,000

 

 

 

Ngã 3 trường Trần Quang Khải (Hướng đông)

Vào sâu 400m

300,000

300,000

 

11

Đường nhựa từ ngã 3 trường Trần

Quang Khải

Ngã 3 trường học Trần Quang Khải

Đường liên xã Ea Dhing - Ea Kiết

300,000

300,000

 

XIV

Xã EaKpam

 

 

 

 

 

1

Tỉnh Lộ 8

Ranh giới TT Quảng Phú

Ngã 4 vào đường T2, T8

1,300,000

1,300,000

 

 

 

Ngã 4 vào đường T2, T8

Hết trụ sở Công ty Cao su CưM'gar

1,600,000

1,600,000

 

 

 

Hết ranh giới đất Trụ sở Công ty Cao su

CưM'gar

Giáp ranh EaTul

150,000

150,000

 

2

Đường liên xã Ea Kpam - Ea

Hding

Ngã 3 tỉnh lộ 8

1500m

150,000

150,000

 

Tỉnh lộ 8 + 1,5km

Giáp xã Ea Hding

120,000

120,000

 

3

Đường liên xã Ea Kpam - Cư Dliê

Mnông

Ngã 3 EaTul

Giáp Buôn Đing xã Cư Dliê Mnông

80,000

80,000

 

4

Đường Vào hồ Buôn Jong

Tỉnh lộ 8

Vào 1,5 Km

120,000

120,000

 

Tỉnh lộ 8 + 1,5 Km

Hết đường nhựa buôn Joong

100,000

100,000

 

5

Đường Ngang nối liền Thôn 1,2,

8, Tân Lập (Trừ khu vực đã có)

Tỉnh lộ 8

Vào sâu 200 m

220,000

220,000

 

Tỉnh lộ 8 + 200 m

500 m

200,000

200,000

 

Tỉnh lộ 8 + 500 m

1000 m

120,000

120,000

 

6

Đường song song  tỉnh lộ 8: Thôn

1, 2, 8, Tân Lập

Tỉnh lộ 8

Vào sâu 200m

120,000

120,000

 

Tỉnh lộ 8 + 200m

500m

100,000

100,000

 

Tỉnh lộ 8 + 500m

1000m

80,000

80,000

 

7

Khu chợ

Các lô đất trong khu vực chợ

 

450,000

450,000

 

8

Khu dân Cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

XV

Xã EaTul

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 8

Giáp xã EaKpam

Giáp xã CưĐliêM'nông

150,000

150,000

 

2

Đường liên xã 

Ngã 3 Nông trường Ea Tul

Giáp Krông Búk

50,000

50,000

 

3

Đường vào UBND xã

Ngã ba Buôn Sah A

Ngã tư chợ

50,000

50,000

 

4

Khu chợ

Các lô đất mặt tiền

 

300,000

300,000

 

Các lô đất trong chợ

 

200,000

200,000

 

5

Khu Dân Cư còn lại

 

 

20,000

20,000

 

XVI

Xã CuDliêM'nông

 

 

 

 

 

1

Đường tỉnh lộ 8

Giáp xã EaTul

Ngã 3 vào UBND xã

150,000

150,000

 

 

 

Ngã 3 vào UBND xã

Giáp EaNgai (Krông Búk)

200,000

200,000

 

2

Khu vực trung tâm xã

Trụ sở UBND xã

Các phía + 300 m

300,000

300,000

 

 

 

Trụ sở UBND xã Các phía + 300 m 

Các phía + 200m

200,000

200,000

 

3

Đường liên thôn

Thôn 6, thôn 5

Ngã 3 Buôn Rah

80,000

80,000

 

3

Khu dân cư Thôn 1,2,3,4,5,8,Tân thành, Tân Lập

70,000

70,000

 

4

Khu dân cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

5

Trục đường thôn Tân thành

Trục đường chính thôn Tân thành

Ngã ba thôn Tân Thành đi thôn Tân

Lập

80,000

80,000

 

XVII

Xã EaKuếh

 

 

 

 

 

1

Đường liên xã 

Giáp xã EaKiết

Cầu suối đá

80,000

80,000

 

 

 

Cầu suối đá

Vào Hồ Buôn Wing

100,000

100,000

 

 

 

Trụ sở UBND + 400m

Các phía 

120,000

120,000

 

 

 

Trụ sở UBND - 400m

Giáp Cư Pơng

70,000

70,000

 

2

Đường liên xã  Ea Kuêh - Ea tar

Cổng chào thôn Thác Đá

 + 500m các phía

80,000

80,000

 

3

Khu dân cư còn lại

 

 

50,000

50,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2680
Phản hồi

Người gửi / điện thoại

Nội dung

 
CHIA SẺ CƠ HỘI, HỢP TÁC THÀNH CÔNG
slide_2
  • © Bản quyền thuộc về Vulands.com